hyundai hd150 porter

 11:25 11/04/2018

 Lượt xem: 115

 

Giá bán: Liên hệ

Thông số kỹ thuật Xe tải 1.5 Tấn Hyundai H150 Porter Thành Công

 2017-09-28 00:28:53

Auto Giải Phóng xin gửi tới quý khách bảng thông số kỹ thuật chi tiết Xe Hyundai H150 Porter 1.5 Tấn của Thành Công.

 

Vừa qua Hyundai Thành Công đã chính thức ra mắt chiếc xe tải vào phố Hyundai H150 Porter 1.5 Tấn. Đây là chiếc xe tải của Hyundai Hàn Quốc, kết hợp với Thành Công, dựa trên dây chuyền sản xuất hiện đại của Hyundai Hàn Quốc và sản xuất ở Hyundai Thành Công. Auto Giải Phóng xin gửi tới quý khách bảng Thông số kỹ thuật Xe tải 1.5 tấn Hyundai H150 Porter Thành Công để quý khách có thể tham khảo. Mọi thắc mắc quý khách vui lòng gọi Hotline 0904 823 889 để được hỗ trợ tư vấn trực tiếp.

 

Bảng Thông số xe Porter H150 1.5 Tấn :

 

Thông số kỹ thuật xe tải HYUNDAI H150 1.5 tấn Thành Công

Loại xe

Xe ô tô tải

Số loại

HYUNDAI H150 

Số chỗ ngồi

03 người

Hệ thồng lái, công thức bánh xe

Tay lái thuận 4x2

 

 

Động cơ

Kiểu động cơ

Máy dầu 2.6 nạp khí tự nhiên

Máy dầu 2.5 CRDI

Dung tích xi lanh (cm3)

2.607

2.497

Tỷ số nén

22.0:1

16.4:1

Công suất tối đa (ps/rpm)

79/4000

130/3.800

Momen xoán tối đa (kg.m/rpm)

17/2.200

26/1.500 - 3.500

Hộp số

Số sàn 5 số tiến, 01 số lùi

Số sàn 6 số tiến, 1 số lui

Hệ thống phanh

 

Kiểu

Phanh thủy lực khẩn cấp, kết hợp hệ thống phanh chính

Phanh trước

Đĩa thông gió

Phanh sau

Tang trống

Hệ thống treo

Hệ thống treo trước

Thanh xoắn, lò xo giảm chấn

Hệ thống treo sau

Lá nhíp hợp kim hình bán nguyệt

Ống nhún giảm giật

Sử dụng dầu giảm giật

Thông số lốp - Lazang

 

 

 

Lazang trước

 

 

Thép, 5.5L x 15 inch

 

 

Lazang sau

 

 

Thép 4J x 13 inch

 

 

Lốp trước

 

 

195/70R15C - 8PR

 

 

Lốp sau

 

 

145R13C - 8PR

 

 

Trang thiết bị trên xe

Tay lái trợ lực

Vô lăng điều chỉnh lên xuống

Cửa kính điều chỉnh điện

Đồng hồ tốc độ

Hỗ trợ tựa lưng

Không

Điều hòa chỉnh cơ

Không

Cụm đèn sương mù

Không

Hộc để kính

Không

Hộp để dụng cụ

Không

Hệ thống âm thanh AM/FM + USB + Bluetooth

Không

Thông số về kích thước

 

Kích thước tổng thể DxRxC (mm)

5.175x1.740x1.970

Chiều dài cơ sở (mm)

2.640

Vệt bánh xe trước/sau (mm)

1.485/1.320

Kích thước lọt lòng thùng lửng DxRxC (mm)

3.110 x 1.620 x 350 

Kích thước lọt lòng thùng mui bạt DxRxC (mm)

3.130 x 1.620 x 1.510/1.830  

Kích thước lọt lòng thùng kín DxRxC (mm)

3.120 x 1.620 x 1.835 

Kích thước lọt lòng thùng đông lạnh DxRxC (mm)

3.000 x 1.590 x 1.720 

Thông số về trọng lượng

 

Trọng lượng không tải

1.759

1.765

1960

Trọng lượng toàn tải (khối lượng toàn bộ) Kg

3.040

3.040

3.040

Tải trọng xe đối với thùng lửng(kg)

1.280

1.280

1.185

Tải trọng xe đối với thùng khung mui phủ bạt (kg)

 1.080

 1.080 

1.115

Tải trọng xe đối với thùng kín (kg)

900

900

885

Tải trọng xe đối với thùng đông lạnh (kg)

900

900

835

Thông số kỹ thuật Xe tải 1.5 Tấn Hyundai H150 Porter Thành Công
2017-09-28 00:28:53

Auto Giải Phóng xin gửi tới quý khách bảng thông số kỹ thuật chi tiết Xe Hyundai H150 Porter 1.5 Tấn của Thành Công.


Vừa qua Hyundai Thành Công đã chính thức ra mắt chiếc xe tải vào phố Hyundai H150 Porter 1.5 Tấn. Đây là chiếc xe tải của Hyundai Hàn Quốc, kết hợp với Thành Công, dựa trên dây chuyền sản xuất hiện đại của Hyundai Hàn Quốc và sản xuất ở Hyundai Thành Công. Auto Giải Phóng xin gửi tới quý khách bảng Thông số kỹ thuật Xe tải 1.5 tấn Hyundai H150 Porter Thành Công để quý khách có thể tham khảo. Mọi thắc mắc quý khách vui lòng gọi Hotline 0904 823 889 để được hỗ trợ tư vấn trực tiếp.



Bảng Thông số xe Porter H150 1.5 Tấn :



Thông số kỹ thuật xe tải HYUNDAI H150 1.5 tấn Thành Công

Loại xe

Xe ô tô tải

Số loại

HYUNDAI H150

Số chỗ ngồi

03 người

Hệ thồng lái, công thức bánh xe

Tay lái thuận 4x2





Động cơ

Kiểu động cơ

Máy dầu 2.6 nạp khí tự nhiên

Máy dầu 2.5 CRDI

Dung tích xi lanh (cm3)

2.607

2.497

Tỷ số nén

22.0:1

16.4:1

Công suất tối đa (ps/rpm)

79/4000

130/3.800

Momen xoán tối đa (kg.m/rpm)

17/2.200

26/1.500 - 3.500

Hộp số

Số sàn 5 số tiến, 01 số lùi

Số sàn 6 số tiến, 1 số lui

Hệ thống phanh


Kiểu

Phanh thủy lực khẩn cấp, kết hợp hệ thống phanh chính

Phanh trước

Đĩa thông gió

Phanh sau

Tang trống

Hệ thống treo

Hệ thống treo trước

Thanh xoắn, lò xo giảm chấn

Hệ thống treo sau

Lá nhíp hợp kim hình bán nguyệt

Ống nhún giảm giật

Sử dụng dầu giảm giật

Thông số lốp - Lazang






Lazang trước





Thép, 5.5L x 15 inch





Lazang sau





Thép 4J x 13 inch





Lốp trước





195/70R15C - 8PR





Lốp sau





145R13C - 8PR





Trang thiết bị trên xe

Tay lái trợ lực







Vô lăng điều chỉnh lên xuống







Cửa kính điều chỉnh điện







Đồng hồ tốc độ







Hỗ trợ tựa lưng



Không



Điều hòa chỉnh cơ



Không



Cụm đèn sương mù



Không



Hộc để kính



Không



Hộp để dụng cụ



Không



Hệ thống âm thanh AM/FM + USB + Bluetooth



Không



Thông số về kích thước


Kích thước tổng thể DxRxC (mm)

5.175x1.740x1.970

Chiều dài cơ sở (mm)

2.640

Vệt bánh xe trước/sau (mm)

1.485/1.320

Kích thước lọt lòng thùng lửng DxRxC (mm)

3.110 x 1.620 x 350

Kích thước lọt lòng thùng mui bạt DxRxC (mm)

3.130 x 1.620 x 1.510/1.830

Kích thước lọt lòng thùng kín DxRxC (mm)

3.120 x 1.620 x 1.835

Kích thước lọt lòng thùng đông lạnh DxRxC (mm)

3.000 x 1.590 x 1.720

Thông số về trọng lượng


Trọng lượng không tải

1.759

1.765

1960

Trọng lượng toàn tải (khối lượng toàn bộ) Kg

3.040

3.040

3.040

Tải trọng xe đối với thùng lửng(kg)

1.280

1.280

1.185

Tải trọng xe đối với thùng khung mui phủ bạt (kg)

1.080

1.080

1.115

Tải trọng xe đối với thùng kín (kg)

900

900

885

Tải trọng xe đối với thùng đông lạnh (kg)

900

900

835

shipper cần thơ shipper can tho citiship can tho so dien thoai shipper can tho
LIÊN HỆ ĐẶT XE
0939 97 92 96
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây